叹息
thán tức
Hán Việt: thán tức · Pinyin: tàn xī
Tổng quan
than thở; than vãn
叹气。
嘆氣。如:「他年紀輕輕就誤蹈法網,犯下大錯,令人嘆息。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 than thở
- Google Alex v6 thở dài
- VietPhrases than thở
- VietPhrases than thở; than vãn
- Tần suất từ thán tức: thở dài/than thở/than vãn; thở dài; sự rên rỉ; tiếng rên rỉ, tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...), rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...), trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng), lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi, mong mỏi, khao khát (cái gì), rên rỉ kể lể (điều gì) tiếng thở dài, thở dài, ước ao, khát khao, rì rào (thơ ca) sự thở dài, tiếng thở dài (thơ ca) thở dài (thông tục) rên rỉ, rền rỉ; than thở; than vãn
- Biên soạn 嘆息 tànxī* v. sigh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘆氣。如:「他年紀輕輕就誤蹈法網,犯下大錯,令人嘆息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叹气。
- Kaggle Zh-Vi groan
Eng
- JMdict sigh (of grief, disappointment, etc.)
- JMdict grieving
- JMdict lamenting
- JMdict deploring
- Cihui to sigh; to gasp (in admiration)
- Tần suất từ 嘆息 tànxī* v. sigh
Đức
- Handedict Seufzer
ja
- JMdict 嘆息(たんそく)