歎氣

thán khí

Hán Việt: thán khí

Tổng quan

rên; (thơ ca) thở dài; thán khí/thán khất: thở dài/than thở; than thở

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因心里不痛快或不如意而吐出长气,发出声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

呼出長氣,以舒散心中的煩悶和悲傷。《紅樓夢》第六○回:「探春便歎氣說:『這是什麼大事,姨娘也太肯動氣了。』」

Cấu tạo: 叹 (thán) + 气 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thở dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呼出長氣,以舒散心中的煩悶和悲傷。《紅樓夢》第六○回:「探春便歎氣說:『這是什麼大事,姨娘也太肯動氣了。』」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叹息 · 太息