吃人血饅頭

chī rén xuè mán tou cật nhân huyết man đầu

Hán Việt: cật nhân huyết man đầu · Pinyin: chī rén xuè mán tou

Tổng quan

lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)

Cấu tạo: (cật) + (nhân) + (huyết) + (man) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT to take advantage of others' misfortune (idiom)
  • Cihui to take advantage of others' misfortune (idiom)