吃力

chī lìkhiết lực

Hán Việt: khiết lực · Pinyin: chī lì

Tổng quan

phí sức; tốn sức; trầy trật; vất vả; hao sức; khó nhọc; khó khăn. leo núi rất vất vả. 方; mệt mỏi; mệt rã rời; vất vả; quần quật. chạy cả một ngày trời, cảm thấy mệt rã rời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"吃力"。 2.辛苦; 劳累。 3.费力。 4.谓经得起压力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用力、費力。《文明小史》第三○回:「只見迎面來了兩個人,抬著一具抬箱,吆呼著很覺吃力。」也作「吃勁」。

Cấu tạo: 喫 (khiết) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tốn sức
  • Biên soạn 吃力 hīlì* v./s.v. 1. entail strenuous effort; be a strain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用力、費力。《文明小史》第三○回:「只見迎面來了兩個人,抬著一具抬箱,吆呼著很覺吃力。」也作「吃勁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃力"。 2.辛苦; 劳累。 3.费力。 4.谓经得起压力。

Eng

  • Cihui to entail strenuous effort; to toil at a task; strenuous; laborious; strain

Đức

  • Handedict anstrengend, mühsam

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

费力 · 辛苦