喫力

chī lì khiết lực

Hán Việt: khiết lực · Pinyin: chī lì

Tổng quan

đòi hỏi nỗ lực vất vả | lao lực ở một nhiệm vụ | vất vả | cực nhọc | căng thẳng 1. phí sức; tốn sức; trầy trật; vất vả; hao sức; khó nhọc; khó khăn。費力。 爬山很吃力。 leo núi rất vất vả. 方 2. mệt mỏi; mệt rã rời; vất vả; quần quật。疲勞。 跑了一天路,感到很吃力。 chạy cả một ngày trời, cảm thấy mệt rã rời.

Cấu tạo: (khiết) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đòi hỏi nỗ lực vất vả | lao lực ở một nhiệm vụ | vất vả | cực nhọc | căng thẳng 1. phí sức; tốn sức; trầy trật; vất vả; hao sức; khó nhọc; khó khăn。費力。 爬山很吃力。 leo núi rất vất vả. 方 2. mệt mỏi; mệt rã rời; vất vả; quần quật。疲勞。 跑了一天路,感到很吃力。 chạy cả một ngày trời, cảm thấy mệt rã r…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用力、費力。《文明小史》第三○回:「只見迎面來了兩個人,抬著一具抬箱,吆呼著很覺吃力。」也作「吃勁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃力"; 辛苦;劳累; 费力; 谓经得起压力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃力"。 2.辛苦;劳累。 3.费力。 4.谓经得起压力。

Eng

  • CC-CEDICT to entail strenuous effort|to toil at a task|strenuous|laborious|strain
  • Cihui to entail strenuous effort; to toil at a task; strenuous; laborious; strain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

费力 · 辛苦