辛苦
tân khổ
Hán Việt: tân khổ · Pinyin: xīn kǔ
Tổng quan
mệt nhọc | vất vả | khó khăn | gian khổ | làm việc chăm chỉ | chịu nhiều cực nhọc | sự vất vả ay và đắng. Chỉ nỗi cực khổ ở đời. Cung cán ngâm khúc: »Mùi tục luỵ lưỡi tê tân khổ«. tân khổ tân khổ ☆Cay và đắng. Chỉ nỗi cực khổ ở đời. Cung cán ngâm khúc: »Mùi tục luỵ lưỡi tê tân khổ«.
Nghĩa
Việt
- Cihui mệt nhọc | vất vả | khó khăn | gian khổ | làm việc chăm chỉ | chịu nhiều cực nhọc | sự vất vả ay và đắng. Chỉ nỗi cực khổ ở đời. Cung cán ngâm khúc: »Mùi tục luỵ lưỡi tê tân khổ«. tân khổ tân khổ ☆Cay và đắng. Chỉ nỗi cực khổ ở đời. Cung cán ngâm khúc: »Mùi tục luỵ lưỡi tê tân kh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.身心勞累困苦。《文選.李陵.答蘇武書》:「流離辛苦,幾死朔北之野。」《紅樓夢》第五七回:「如今日夜辛苦,並沒有怨意。」 2.請人作事的客氣話。如:「你就辛苦一趟吧!」《紅樓夢》第一三回:「也管不得許多了,橫豎要求大妹妹辛苦辛苦。」 3.見面時慰問的話。如:「你辛苦了,歇會兒吧!」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「『您請進來坐罷!』『辛苦俞掌櫃的。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辛劳苦累谁知盘中餐,粒粒皆辛苦|为谁辛苦为谁忙。也用于烦劳别人时表示客气、慰问大老远的送了果蔬来,真辛苦您了|这事儿少不得还要大家辛苦几天。
Eng
- CC-CEDICT exhausting|hard|tough|arduous|to work hard|to go to a lot of trouble|hardship(s)
- Cihui exhausting; hard; tough; arduous; to work hard; to go to a lot of trouble; hardship(s)
ja
- JMdict hardship|toil|trouble