吃後悔藥

chī hòu huǐ yào cật hậu hối dược

Hán Việt: cật hậu hối dược · Pinyin: chī hòu huǐ yào

Tổng quan

(nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó)

Cấu tạo: (cật) + (hậu) + (hối) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事後懊悔。如:「你凡事要三思而後行,否則闖了禍,吃後悔藥也來不及了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事后懊悔。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to regret (doing sth)
  • Cihui (fig.) to regret (doing sth)