喫啞巴虧
khiết ách ba khuy
Hán Việt: khiết ách ba khuy · Pinyin: chī yǎ bā kuī
Tổng quan
bị ép chịu đựng trong im lặng | không thể nói ra nỗi khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui bị ép chịu đựng trong im lặng | không thể nói ra nỗi khổ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己遭受暗算或受损吃亏,不敢声张或无法申诉,只好自认吃亏。
Eng
- CC-CEDICT to be forced to suffer in silence|unable to speak of one's bitter suffering
- Cihui 吃啞巴虧 hī yǎbakuī v.o. be unable to speak out about one's grievances