喫喝不分

khiết hát bất phân

Hán Việt: khiết hát bất phân

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (hát) + (bất) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容交誼深厚,不分彼此。如:「先前他倆吃喝不分,如今怎麼反目成仇了呢?」

Eng

  • Cihui 吃喝不分 hīhē bù fēn v.p. fare and share together