吃现成饭
cật hiện thành phạn
Hán Việt: cật hiện thành phạn
Tổng quan
ăn sẵn; hưởng thành quả lao động của người khác; ngồi mát ăn bát vàng (ví với không làm mà hưởng)。比喻不勞而獲,坐享其成。
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn sẵn; hưởng thành quả lao động của người khác; ngồi mát ăn bát vàng (ví với không làm mà hưởng)。比喻不勞而獲,坐享其成。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不費辛勞,坐享其成。《黃繡球》第二回:「終身終世,除了生男育女,只許吃著現成飯。」