吃瓦片儿
cật ngõa phiến nhân
Hán Việt: cật ngõa phiến nhân
Tổng quan
方 ăn mảnh ngói; sống nhờ cho thuê nhà (chế giễu người cho thuê nhà)。舊時譏諷依靠出租房子生活。
Nghĩa
Việt
- Cihui 方 ăn mảnh ngói; sống nhờ cho thuê nhà (chế giễu người cho thuê nhà)。舊時譏諷依靠出租房子生活。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靠出租房屋,收取租金過日子。如:「他沒有一技之長,只能倚靠祖產吃瓦片兒過活。」