喫糧不管事

chī liáng bù guǎn shì khiết lương bất quản sự

Hán Việt: khiết lương bất quản sự · Pinyin: chī liáng bù guǎn shì

Tổng quan

ăn không ngồi rồi (thành ngữ) | nhận lương mà không quan tâm đến công việc

Cấu tạo: (khiết) + (lương) + (bất) + (quản) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn không ngồi rồi (thành ngữ) | nhận lương mà không quan tâm đến công việc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只拿钱不做事。比喻工作不负责。

Eng

  • CC-CEDICT to eat without working (idiom)|to take one's pay and not care about the rest
  • Cihui 吃糧不管事 hīliáng bù guǎnshì f.e. be paid but not work hard