吃肥丢瘦

cật phì đâu sấu

Hán Việt: cật phì đâu sấu

Tổng quan

chuyên giành lợi thế cho mình。比喻專做佔便宜的事。

Cấu tạo: (cật) + (phì) + (đâu) + (sấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên giành lợi thế cho mình。比喻專做佔便宜的事。