喫腐肉的
khiết hủ nhục đích
Hán Việt: khiết hủ nhục đích
Tổng quan
xác chết đã thối, cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm, thối tha, kinh tởm
Nghĩa
Việt
- Cihui xác chết đã thối, cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm, thối tha, kinh tởm