喫菜事魔

chī cài shì mó khiết thái sự ma

Hán Việt: khiết thái sự ma · Pinyin: chī cài shì mó

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (thái) + (sự) + (ma)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃菜事魔"; 宋代民间有明教,一人为魔头,结党事之,皆菜食,不茹荤,官书称之为"吃菜事魔"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃菜事魔"。 2.宋代民间有明教,一人为魔头,结党事之,皆菜食,不茹荤,官书称之为"吃菜事魔"。