喫軟不喫硬

chī ruǎn bù chī yìng khiết nhuyễn bất khiết ngạnh

Hán Việt: khiết nhuyễn bất khiết ngạnh · Pinyin: chī ruǎn bù chī yìng

Tổng quan

nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ) | dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc ăn mềm không ăn cứng (có thể thương lượng, đừng đe doạ nhau mà không xong việc)。比喻好說可以解決問題,強迫就不能接受。

Cấu tạo: (khiết) + (nhuyễn) + (bất) + (khiết) + (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ) | dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc ăn mềm không ăn cứng (có thể thương lượng, đừng đe doạ nhau mà không xong việc)。比喻好說可以解決問題,強迫就不能接受。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对态度强硬者,绝不屈从,对好言好语,可以听从。形容个性顽强,不怕强硬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓接受以温和手段提出的要求,拒绝以强硬手段表示的胁迫。

Eng

  • CC-CEDICT lit. eats soft food, but refuses hard food (idiom)|amenable to coaxing but not coercion
  • Cihui lit. eats soft food, but refuses hard food (idiom); amenable to coaxing but not coercion