各執一詞

gè zhí yī cí các chấp nhất từ

Hán Việt: các chấp nhất từ · Pinyin: gè zhí yī cí

Tổng quan

mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ) | đối thoại của những người điếc bên nào cũng cho là mình phải; mỗi người mỗi ý; sư nói sư phải, vãi nói vãi hay。甲這樣說,乙那樣說,各以為自己說得對。

Cấu tạo: (các) + (chấp) + (nhất) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ) | đối thoại của những người điếc bên nào cũng cho là mình phải; mỗi người mỗi ý; sư nói sư phải, vãi nói vãi hay。甲這樣說,乙那樣說,各以為自己說得對。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各人有各人的說法和理由,兩方說法不一致。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「兩下各執一詞,難以定招。」

Eng

  • CC-CEDICT each sticks to his own version (idiom); a dialogue of the deaf
  • Cihui each sticks to his own version (idiom); a dialogue of the deaf