各執己見
các chấp kỉ kiến
Hán Việt: các chấp kỉ kiến · Pinyin: gè zhí jǐ jiàn
Tổng quan
mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ) | đối thoại của những người điếc
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ) | đối thoại của những người điếc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各自堅持自己的看法,多指意見不能統一。《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「兩人終日談論,依舊各執己見,不相上下。」也作「各執所見」、「各持己見」。
Eng
- CC-CEDICT each sticks to his own view (idiom); a dialogue of the deaf
- Cihui each sticks to his own view (idiom); a dialogue of the deaf