各奔前程

gè bèn qián chéng các bôn tiền trình

Hán Việt: các bôn tiền trình · Pinyin: gè bèn qián chéng

Tổng quan

mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ) | mỗi người có cuộc sống riêng cần sống

Cấu tạo: (các) + (bôn) + (tiền) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ) | mỗi người có cuộc sống riêng cần sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各走各的路。比喻各人按不同的志向,尋找自己的前途,各自發展。《二刻拍案驚奇》第三○回:「後來工部建言,觸忤了聖旨,欽降為四川瀘州州判。萬戶陞了邊上參將,各奔前程去了。」《孽海花》第一九回:「歡聚至更深而散,明日各奔前程。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奔:投向,奔往;前程:前途。各走各的路。比喻各人按不同的志向,寻找自己的前途。
  • Tân Hoa Tự Điển 奔投向,奔往;前程前途。各走各的路。比喻各人按不同的志向,寻找自己的前途。

Eng

  • CC-CEDICT each goes his own way (idiom); each person has his own life to lead
  • Cihui 各奔前程 èbènqiánchéng f.e. each pursues his own course