各盡所能

gè jìn suǒ néng các tận sở năng

Hán Việt: các tận sở năng · Pinyin: gè jìn suǒ néng

Tổng quan

mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ) | mọi người theo khả năng của mình

Cấu tạo: (các) + (tận) + (sở) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ) | mọi người theo khả năng của mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽:用尽;能:才能。各人尽自己的能力去做。
  • Tân Hoa Tự Điển 尽用尽;能才能。各人尽自己的能力去做。

Eng

  • CC-CEDICT each does his utmost (idiom)|from each according to his means
  • Cihui 各盡所能 èjìnsuǒnéng f.e. from each according to his ability