各得其所
các đắc kì sở
Hán Việt: các đắc kì sở · Pinyin: gè dé qí suǒ
Tổng quan
(thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí | mỗi người đều được lo liệu
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí | mỗi người đều được lo liệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指各獲所需,各如所願。語出《易經.繫辭下》:「聚天下之貨,交易而退,各得其所,蓋取諸噬嗑。」後比喻每個人或每件事物都得到合適的安排。《戰國策.秦策三》:「富貴顯榮,成理萬物,萬物各得其所。」《紅樓夢》第五八回:「當下各得其所,就如倦鳥出籠,每日園中遊戲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指各人都得到满足。后指每个人或事物都得到恰当的位置或安排。
- Tân Hoa Tự Điển 原指各人都得到满足◇指每个人或事物都得到恰当的位置或安排。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) each in the correct place; each is provided for
- Cihui 各得其所 èdéqísuǒ f.e. each has a role to play