各執一詞
các chấp nhất từ
Hán Việt: các chấp nhất từ · Pinyin: gè zhí yī cí
Tổng quan
mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ) | đối thoại của những người điếc bên nào cũng cho là mình phải; mỗi người mỗi ý; sư nói sư phải, vãi nói vãi hay。甲這樣說,乙那樣說,各以為自己說得對。
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ) | đối thoại của những người điếc bên nào cũng cho là mình phải; mỗi người mỗi ý; sư nói sư phải, vãi nói vãi hay。甲這樣說,乙那樣說,各以為自己說得對。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 执:坚持。各人坚持各人的说法。形容意见不一致。
- Tân Hoa Tự Điển 执坚持。各人坚持各人的说法。形容意见不一致。
Eng
- CC-CEDICT each sticks to his own version (idiom); a dialogue of the deaf
- Cihui each sticks to his own version (idiom); a dialogue of the deaf