各持己见

gè chí jǐ jiàncác trì kỉ kiến

Hán Việt: các trì kỉ kiến · Pinyin: gè chí jǐ jiàn

Tổng quan

không ai chịu nghe ai; mỗi người mỗi ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

持:抓住不放。各人都坚持自己的意见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各自堅持自己的看法。多指意見不能統一。如:「開會時,大家議論紛紛,各持己見,使得會議無法進行下去。」也作「各執己見」、「各執所見」。

Cấu tạo: 各 (các) + 持 (trì) + 己 (kỉ) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giữ ý kiến riêng
  • VietPhrases không ai chịu nghe ai; mỗi người mỗi ý
  • Biên soạn each sticks to his own view

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 持:抓住不放。各人都坚持自己的意见。

Eng

  • Cihui each sticks to his own opinion (idiom); chacun son gout

Đức

  • Handedict verschiedene Meinungen