各盡其用

các tận kì dụng

Hán Việt: các tận kì dụng

Tổng quan

Cấu tạo: (các) + (tận) + (kì) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各自盡力發揮專長、效用。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「先降後誅,拔將取才,各盡其用。」

Eng

  • Cihui 各盡其用 èjìnqíyòng f.e. Each answers the purpose intended.