各盡所能
các tận sở năng
Hán Việt: các tận sở năng · Pinyin: gè jìn suǒ néng
Tổng quan
mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ) | mọi người theo khả năng của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ) | mọi người theo khả năng của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各自把能力施展出來。《後漢書.卷三五.曹襃傳》:「漢遭秦餘,禮壞樂崩,且因循故事,未可觀省,有知其說者,各盡所能。」
Eng
- CC-CEDICT each does his utmost (idiom)|from each according to his means
- Cihui 各盡所能 èjìnsuǒnéng f.e. from each according to his ability