各肉儿各疼 các nhục nhân các đông Hán Việt: các nhục nhân các đông Tổng quan Cấu tạo: 各 (các) + 肉 (nhục) + 儿 (nhân) + 各 (các) + 疼 (đông)Hán Việtcác nhục nhân các đôngCấu tạo各 + 肉 + 儿 + 各 + 疼 · các + nhục + nhân + các + đông nghĩa thành phần: các + nhục + nhân + các + đông Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 自己養的孩子自己疼愛。《金瓶梅》第九一回:「雖故大娘有孩兒,到明日長大了,各肉兒各疼,歸他娘去了。」也作「各養的各痛」。