各行其志

gè xíng qí zhì các hành kì chí

Hán Việt: các hành kì chí · Pinyin: gè xíng qí zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (các) + (hành) + (kì) + (chí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各人依照自己的志向去做。《周書.卷四○.列傳.宇文孝伯》:「於是各行其志。運尋出為秦州總管。」《東周列國志》第七二回:「我以殉父為孝,汝以復仇為孝。從此各行其志,不復相見矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各人执照各人的意志行事。同“各从其志”。
  • Tân Hoa Tự Điển 各人执照各人的意志行事。同各从其志”。