各霸一方

gè bà yī fāng các phách nhất phương

Hán Việt: các phách nhất phương · Pinyin: gè bà yī fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (các) + (phách) + (nhất) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各自稱霸於一地。《三國演義》第七回:「今董卓專權,天子懦弱,海內大亂,各霸一方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各:各自;霸:强横占据。指凭借势力各自称霸一个地方。

Eng

  • Cihui 各霸一方 èbàyīfāng f.e. Each one lorded it over a district.