合義複詞

hé yì fù cí hợp nghĩa phức từ

Hán Việt: hợp nghĩa phức từ · Pinyin: hé yì fù cí

Tổng quan

từ ghép như 教室 hoặc 國家|国家, có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống như từ ghép 玫瑰

Cấu tạo: (hợp) + (nghĩa) + (phức) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ ghép như 教室 hoặc 國家|国家, có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống như từ ghép 玫瑰

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文法上指由於意義關係合成的複詞。兩個詞以平行關係聯合起來,成為一個複詞,表示一個意義,稱為「並列式合義複詞」。如身體、保養、得失。兩個詞連綴而成複詞,其中有一個詞是主體,另一個詞是附加成分,這樣構成的複詞稱為「偏正式合義複詞」。如火車、大門、小人。其他尚有屬於上面兩種形式以外的複詞,如懸壺、方寸、鞠躬等。

Eng

  • CC-CEDICT compound word such as 教室[jiao4 shi4] or 國家|国家[guo2 jia1], whose meaning is related to the component hanzi, unlike compounds such as 玫瑰[mei2 gui1]
  • Cihui compound word such as 教室 or 國家|国家, whose meaning is related to the component hanzi, unlike compounds such as 玫瑰