合于时宜
hợp vu thì nghi
Hán Việt: hợp vu thì nghi · Pinyin: hé yú shí yí
Tổng quan
phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hợp thời
Eng
- Cihui in keeping with the current thinking; appropriate for the times (or for the occasion)