合刃之急

hé rèn zhī jí hợp nhận chi cấp

Hán Việt: hợp nhận chi cấp · Pinyin: hé rèn zhī jí

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (nhận) + (chi) + (cấp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合刃:兵器的锋刃碰在了一起,指交战。指战斗到了最激烈最危急的时刻。也形容事情发展到了最危急的时刻。