合成纖維

hé chéng xiān wéi hợp thành tiêm duy

Hán Việt: hợp thành tiêm duy · Pinyin: hé chéng xiān wéi

Tổng quan

sợi tổng hợp sợi nhân tạo; sợi tổng hợp。高分子化合物,是用煤、石油、天然氣、乙炔等為原料合成的纖維,如滌綸、錦綸、維綸。合成纖維強度高,耐磨,可制繩索、傳送帶、輪胎的簾布等。也用來做紡織品。

Cấu tạo: (hợp) + (thành) + (tiêm) + (duy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợi tổng hợp sợi nhân tạo; sợi tổng hợp。高分子化合物,是用煤、石油、天然氣、乙炔等為原料合成的纖維,如滌綸、錦綸、維綸。合成纖維強度高,耐磨,可制繩索、傳送帶、輪胎的簾布等。也用來做紡織品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以石油化學產品為原料,經化學合成而得細長、堅韌、富彈性的人造纖維。具有不易起皺、快乾等優點,但吸水、透水性較差。如開司米龍、耐綸(俗稱為尼龍)、聚酯纖維等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 化学纤维的一类,用煤、石油、天然气、乙炔等为原料制成。合成纤维强度高,耐磨,不缩水,不起皱,用来做衣料,也可制绳索、传送带等。如涤纶、锦纶、维纶等。

Eng

  • CC-CEDICT synthetic fiber
  • Cihui synthetic fiber