合時

hé shí hợp thì

Hán Việt: hợp thì · Pinyin: hé shí

Tổng quan

hợp thời | phù hợp với thời điểm | đúng mùa | kịp thời

Cấu tạo: (hợp) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp thời | phù hợp với thời điểm | đúng mùa | kịp thời
  • Cihui hợp thời hợp thời ☆Đúng lúc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合乎時宜、時尚。《南史.卷二二.王曇首傳》:「謝靈運書乃不倫,遇其合時,亦得入流。」《紅樓夢》第五四回:「我們這原是隨便的頑意兒,又不出去做買賣,所以竟不大合時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合乎时尚;合乎时宜穿戴~丨这话说得不大~。

Eng

  • CC-CEDICT in fashion|suiting the time|seasonable|timely
  • Cihui in fashion; suiting the time; seasonable; timely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

适时

Từ trái nghĩa

失時 · 过时