合格條件

hợp cách điều kiện

Hán Việt: hợp cách điều kiện

Tổng quan

sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất, tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ...); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng, sự hạn chế; sự dè dặt

Cấu tạo: (hợp) + (cách) + (điều) + (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất, tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ...); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng, sự hạn chế; sự dè dặt