合法權益

hé fǎ quán yì hợp pháp quyền ích

Hán Việt: hợp pháp quyền ích · Pinyin: hé fǎ quán yì

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (pháp) + (quyền) + (ích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 符合法律规定的权利和利益。有公民的合法权益、法人的合法权益等。如中国公民的合法权益有政治权利、民主权利、人身权利、经济权利、受教育权利等∠法权益受国家宪法和法律的保护,任何人不得侵犯。

Eng

  • Cihui 合法權益 éfǎ quányì n. lawful rights and interests