吉人天相

jí rén tiān xiàng cát nhân thiên tương

Hán Việt: cát nhân thiên tương · Pinyin: jí rén tiān xiàng

Tổng quan

xem 吉人自有天相

Cấu tạo: (cát) + (nhân) + (thiên) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 吉人自有天相

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吉善的人自有上天的幫助。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「自古吉人天相,眼下凶星退度,自然貴體無事。」《精忠岳傳》第三八回:「一體之事,何勞囑咐!但願吉人天相。恕不遠送了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吉人:善人;相:帮助,保佑。迷信的人认为好人会得到天的帮助。多用作对别人的患病或遇到困难、不幸的安慰话。
  • Tân Hoa Tự Điển 吉人善人;相帮助,保佑。迷信的人认为好人会得到天的帮助。多用作对别人的患病或遇到困难、不幸的安慰话。

Eng

  • CC-CEDICT see 吉人自有天相[ji2 ren2 zi4 you3 tian1 xiang4]
  • Cihui 吉人天相 íréntiānxiàng f.e. Heaven helps a good person.