吉光片羽

jí guāng piàn yǔ cát quang phiến vũ

Hán Việt: cát quang phiến vũ · Pinyin: jí guāng piàn yǔ

Tổng quan

mảnh da Cát Quang; di sản văn hoá quý giá; quý giá (tương truyền Cát Quang là thú thần, da làm áo, xuống nước không bao giờ bị chìm, vào lửa không bao giờ bị cháy, ví với những di sản văn hoá quý giá)。古代傳說,吉光是神獸,毛皮為裘, 入水數日不沉,入火不焦。'吉光片羽'指神獸的一小塊毛皮,比喻殘存的珍貴的文物。 吉光片羽,彌足珍貴 mảnh da Cát Quang cũng đủ quý giá rồi; quý giá vô cùng.

Cấu tạo: (cát) + (quang) + (phiến) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mảnh da Cát Quang; di sản văn hoá quý giá; quý giá (tương truyền Cát Quang là thú thần, da làm áo, xuống nước không bao giờ bị chìm, vào lửa không bao giờ bị cháy, ví với những di sản văn hoá quý giá)。古代傳說,吉光是神獸,毛皮為裘, 入水數日不沉,入火不焦。'吉光片羽'指神獸的一小塊毛皮,比喻殘存的珍貴的文物。 吉光片羽,彌足珍貴 mảnh da Cát…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吉光,古代傳說中的神獸。吉光片羽指神獸的一毛。比喻殘餘僅見的文章或書畫等藝術珍品。明.王世貞《三吳楷法十冊》:「此本乃故人子售余,為直十千,因留置此,比於吉光之片羽耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吉光:古代神话中的神兽名;片羽:一片毛。比喻残存的珍贵文物。
  • Tân Hoa Tự Điển 吉光古代神话中的神兽名;片羽一片毛。比喻残存的珍贵文物。

Eng

  • Cihui 吉光片羽 íguāngpiànyǔ f.e. fragments of ancient literary/artistic works