吉凶

jí xiōngcát hung

Hán Việt: cát hung · Pinyin: jí xiōng

Tổng quan

lành dữ; cát hung. lành dữ chưa biết được

新华 · Tân Hoa Đại lục

好运气和坏运气; 吉利和凶险:~未卜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.福禍、好壞。《史記.卷一二七.褚少孫補.日者傳》:「方辯天地之道,日月之運,陰陽吉凶之本。」《文明小史》第一九回:「現在不知吉凶如何?急得他走投無路,恨不能立時插翅回去。」 2.喜事和喪事。《周禮.春官.天府》:「凡吉凶之事,祖廟之中,沃盥執燭。」宋.孟元老《東京夢華錄.卷五.民俗》:「凡百吉凶之家,人皆盈門。」

Cấu tạo: 吉 (cát) + 凶 (hung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận may và rủi (trong chiêm tinh)
  • Tần suất từ vận may và rủi (trong chiêm tinh); cát hung: cát hung/lành dữ; lành dữ; cát hung. lành dữ chưa biết được.; lành dữ
  • Biên soạn 吉凶 í-xiōng* n. good or bad luck

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.福禍、好壞。《史記.卷一二七.褚少孫補.日者傳》:「方辯天地之道,日月之運,陰陽吉凶之本。」《文明小史》第一九回:「現在不知吉凶如何?急得他走投無路,恨不能立時插翅回去。」 2.喜事和喪事。《周禮.春官.天府》:「凡吉凶之事,祖廟之中,沃盥執燭。」宋.孟元老《東京夢華錄.卷五.民俗》:「凡百吉凶之家,人皆盈門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好运气和坏运气; 吉利和凶险:~未卜。

Eng

  • JMdict good or bad luck
  • JMdict fortune
  • Cihui good and bad luck (in astrology)
  • Tần suất từ 吉凶 í-xiōng* n. good or bad luck

Đức

  • Handedict Schicksal

ja

  • JMdict 吉凶(きっきょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休咎 · 福祸