吉利

jí lìcát lợi

Hán Việt: cát lợi · Pinyin: jí lì

Tổng quan

may mắn; thuận lợi; êm xuôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

吉祥顺利:~话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吉祥順利。《後漢書.卷八七.西羌傳.序》:「其兵長在山谷,短於平地,不能持久,而果於觸突,以戰死為吉利,病終為不祥。」《儒林外史》第一○回:「魯編修自覺得此事不甚吉利,懊惱了一回,又不好說。」

Cấu tạo: 吉 (cát) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Geely, hãng xe Trung Quốc
  • Cihui cát tường
  • Biên soạn 吉利 jílì s.v. auspicious; propitious ◆n. good luck

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吉祥順利。《後漢書.卷八七.西羌傳.序》:「其兵長在山谷,短於平地,不能持久,而果於觸突,以戰死為吉利,病終為不祥。」《儒林外史》第一○回:「魯編修自覺得此事不甚吉利,懊惱了一回,又不好說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吉祥顺利:~话。

Eng

  • Cihui Geely, Chinese car make

Đức

  • Handedict Geely (Automarke)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吉祥

Từ trái nghĩa

不祥