吉利

jí lì cát lợi

Hán Việt: cát lợi · Pinyin: jí lì

Tổng quan

Geely, hãng xe Trung Quốc | cát tường | may mắn | thuận lợi cát lợi (動物)鳥名,與姞栗陀同。雜寶藏經三有吉利鳥之話,梵Gṛdhra。☸

Cấu tạo: (cát) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Geely, hãng xe Trung Quốc | cát tường | may mắn | thuận lợi cát lợi (動物)鳥名,與姞栗陀同。雜寶藏經三有吉利鳥之話,梵Gṛdhra。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吉祥順利。《後漢書.卷八七.西羌傳.序》:「其兵長在山谷,短於平地,不能持久,而果於觸突,以戰死為吉利,病終為不祥。」《儒林外史》第一○回:「魯編修自覺得此事不甚吉利,懊惱了一回,又不好說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吉祥顺利:~话。

Eng

  • CC-CEDICT Geely, Chinese car make
  • CC-CEDICT auspicious|lucky|propitious
  • Cihui Geely, Chinese car make

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吉祥

Từ trái nghĩa

不祥