不祥

bù xiángbất tường

Hán Việt: bất tường · Pinyin: bù xiáng

Tổng quan

chẳng lành; chẳng may. 不祥之兆 điềm chẳng lành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不吉利。 2.指为不吉利的事物。 3.不善。 4.指不善之事或不善之人。 5.死的讳称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不善。《戰國策.齊策四》:「寡人不祥,被於宗廟之祟,沉於諂諛之臣。」《文選.賈誼.弔屈原文》:「嗚呼哀哉!逢時不祥。」 2.不吉利。《文選.賈誼.鵩鳥賦序》:「鵩似鴞,不祥鳥也。」《紅樓夢》第二二回:「探春所作風箏,乃飄飄浮蕩之物; 惜春所作海燈,一發清淨孤獨。今乃上元佳節,如何皆用此不祥之物為戲耶?」 3.凶猛。《紅樓夢》第三三回:「賈政猶嫌打輕了,一腳踢開掌板的,自己奪過來,咬著牙,狠命蓋了三四十下。眾門客見打的不祥了,忙上前奪勸。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 祥 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chẳng lành. Chẳng hạn. Bất tường chi triệu (điềm chẳng lành, điềm xấu).; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận rủi, sự không may, vật xúi, người xúi (mang lại sự không may), làm cho gặp rủi, làm cho không may; hẳng lành. Chẳng hạn. Bất tường chi triệu (điềm chẳng lành, điềm xấu).; điềm xấu , không may; chẳng lành; chẳng may. 不祥之兆 điềm chẳng lành; bất tường; chẳng lành; chẳng may; bất tường: điềm xấu/bất tường/chẳng lành/chẳng may
  • Biên soạn 不祥 bùxiáng attr. ominous; inauspicious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不善。《戰國策.齊策四》:「寡人不祥,被於宗廟之祟,沉於諂諛之臣。」《文選.賈誼.弔屈原文》:「嗚呼哀哉!逢時不祥。」 2.不吉利。《文選.賈誼.鵩鳥賦序》:「鵩似鴞,不祥鳥也。」《紅樓夢》第二二回:「探春所作風箏,乃飄飄浮蕩之物; 惜春所作海燈,一發清淨孤獨。今乃上元佳節,如何皆用此不祥之物為戲耶?」 3.凶猛。《紅樓夢》第三三回:「賈政猶嫌打輕了,一腳踢開掌板的,自己奪過來,咬著牙,狠命蓋了三四十下。眾門客見打的不祥了,忙上前奪勸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不吉利。 2.指为不吉利的事物。 3.不善。 4.指不善之事或不善之人。 5.死的讳称。
  • Kaggle Zh-Vi hoodoo

Eng

  • JMdict disgraceful
  • JMdict inauspicious
  • JMdict ill-omened
  • JMdict ominous
  • JMdict scandalous
  • Cihui ominous; inauspicious
  • Tần suất từ 不祥 bùxiáng attr. ominous; inauspicious

ja

  • JMdict 不祥(ふしょう)

other

  • Nguồn khác Chẳng lành. Chẳng hạn. Bất tường chi triệu (điềm chẳng lành, điềm xấu)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不利

Từ trái nghĩa

吉利 · 吉祥