不祥

bù xiáng bất tường

Hán Việt: bất tường · Pinyin: bù xiáng

Tổng quan

điềm xấu | không may hẳng lành. Chẳng hạn. Bất tường chi triệu (điềm chẳng lành, điềm xấu). bất tường bất tường ☆Chẳng lành. Chẳng hạn. Bất tường chi triệu (điềm chẳng lành, điềm xấu).

Cấu tạo: (bất) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điềm xấu | không may hẳng lành. Chẳng hạn. Bất tường chi triệu (điềm chẳng lành, điềm xấu). bất tường bất tường ☆Chẳng lành. Chẳng hạn. Bất tường chi triệu (điềm chẳng lành, điềm xấu).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不善。《戰國策.齊策四》:「寡人不祥,被於宗廟之祟,沉於諂諛之臣。」《文選.賈誼.弔屈原文》:「嗚呼哀哉!逢時不祥。」 2.不吉利。《文選.賈誼.鵩鳥賦序》:「鵩似鴞,不祥鳥也。」《紅樓夢》第二二回:「探春所作風箏,乃飄飄浮蕩之物;惜春所作海燈,一發清淨孤獨。今乃上元佳節,如何皆用此不祥之物為戲耶?」 3.凶猛。《紅樓夢》第三三回:「賈政猶嫌打輕了,一腳踢開掌板的,自己奪過來,咬著牙,狠命蓋了三四十下。眾門客見打的不祥了,忙上前奪勸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不吉利; 指为不吉利的事物; 不善; 指不善之事或不善之人; 死的讳称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不吉利。 2.指为不吉利的事物。 3.不善。 4.指不善之事或不善之人。 5.死的讳称。

Eng

  • CC-CEDICT ominous|inauspicious
  • Cihui ominous; inauspicious

ja

  • JMdict disgraceful|inauspicious|ill-omened|ominous|scandalous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不利

Từ trái nghĩa

吉利 · 吉祥