吉網羅鉗

jí wǎng luó qián cát võng la kiềm

Hán Việt: cát võng la kiềm · Pinyin: jí wǎng luó qián

Tổng quan

Cấu tạo: (cát) + (võng) + (la) + (kiềm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻酷吏朋比为奸,陷害无辜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐天宝初,李林甫为相,任酷吏吉温﹑罗希奭为御史。吉罗承李旨意,诬陷异己,制造冤狱,时称"罗钳吉网"。事见《旧唐书.酷吏传下.罗希奭》◇因以"吉网罗钳"比喻酷吏朋比为奸,陷害无辜。