弔死問疾
điếu tử vấn tật
Hán Việt: điếu tử vấn tật · Pinyin: diào sǐ wèn jí
Tổng quan
thương tiếc người bệnh và hấp hối | tỏ ra rất quan tâm đến nỗi đau của người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui thương tiếc người bệnh và hấp hối | tỏ ra rất quan tâm đến nỗi đau của người khác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吊祭死者,慰问病人。形容关心人民群众的疾苦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.吊祭死者,慰问病人。
Eng
- CC-CEDICT to grieve for the sick and the dying|to show great concern for people's suffering
- Cihui 吊死問疾 iàosǐwènjí f.e. show great concern for the poor and ill