同義詞典

đồng nghĩa từ điển

Hán Việt: đồng nghĩa từ điển

Tổng quan

bộ từ điển lớn, bộ toàn thư

Cấu tạo: (đồng) + (nghĩa) + (từ) + (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ từ điển lớn, bộ toàn thư