同仁一視
đồng nhân nhất thị
Hán Việt: đồng nhân nhất thị · Pinyin: tóng rén yī shì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同仁:同样的亲切。原指圣人对百姓一样看待,同施仁爱。后多表示对人同样看待,不分厚薄。
Hán Việt: đồng nhân nhất thị · Pinyin: tóng rén yī shì