同休共慼

tóng xiū gòng qī đồng hưu cộng thích

Hán Việt: đồng hưu cộng thích · Pinyin: tóng xiū gòng qī

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (hưu) + (cộng) + (thích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同歡樂、憂患。形容關係密切,利害一致。《周書.卷二一.列傳.尉遲迥》:「吾居將相,與國舅甥,同休共戚,義由一體。」《舊唐書.卷一七七.列傳.杜審權》:「卿位居元輔,與朕同休共戚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指同欢乐共忧患。形容关系密切,利害一致。②偏指共患难。亦作“同休等戚”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"同休等戚"。 2.谓同欢乐共忧患。形容关系密切,利害一致。 3.偏指共患难。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指同欢乐共忧患。形容关系密切,利害一致。②偏指共患难。亦作同休等戚”。