同休等戚

tóng xiū děng qī đồng hưu đẳng thích

Hán Việt: đồng hưu đẳng thích · Pinyin: tóng xiū děng qī

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (hưu) + (đẳng) + (thích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「休戚與共」。見「休戚與共」條。01.《三國志.卷四一.蜀書.霍王向張楊費傳.費詩》:「且王與君侯,譬猶一體,同休等戚,禍福共之,愚為君侯,不宜計官號之高下,爵祿之多少為意也。」<a name="休戚共之"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指同欢乐共忧患。形容关系密切,利害一致。亦偏指共患难。同“同休共戚”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"同休共戚"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指同欢乐共忧患。形容关系密切,利害一致。亦偏指共患难。同同休共戚”。