同伙

tóng huǒđồng khỏa

Hán Việt: đồng khỏa · Pinyin: tóng huǒ

Tổng quan

đồng nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"同伙"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

共同參加某種組織或活動的同伴,多含有貶意。《儒林外史》第五四回:「那一日,正拿著一本書在那裡看,遇著他一個同夥的測字丁言志來看他。」《文明小史》第二九回:「走到半路,遇著一個同夥,問起情由。」也作「同伙」。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 夥 (khỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng lõa
  • Cihui tòng phạm
  • Tần suất từ đồng phạm; đồng nghiệp , đồng lõa , tòng phạm; đồng hỏa/đồng khỏa: đồng lõa/đồng bọn/đồng hội đồng thuyền/cùng nhóm/người cùng nhóm/cùng một giuộc; đồng bọn; đồng hội đồng thuyền; cùng nhóm; người cùng nhóm; cùng một giuộc
  • Biên soạn 1. confederate 2. fellow worker in the same shop/company; member of a group/gang M:ge/¹míng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"同伙"。

Eng

  • Cihui colleague; co-conspirator; accomplice
  • Tần suất từ n. 1. confederate 2. fellow worker in the same shop/company; member of a group/gang M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Kumpel, Kumpan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伙伴 · 同伴