伙伴
khỏa bạn
Hán Việt: khỏa bạn · Pinyin: huǒ bàn
Tổng quan
đối tác
古代兵制十人为一火,火长一人管炊事,同火者称为火伴,现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人,写作伙伴。
同伴。如:「他是我們登山的老夥伴。」《醒世姻緣傳》第七四回:「你是少婦,該結了夥伴纔是,為什麼自己一個便去?」
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn đồng hành
- Cihui đồng chí
- Biên soạn partner; companion; comrade
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同伴。參見「火伴」條。如:「伙伴們!咱們該歇歇了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代兵制十人为一火,火长一人管炊事,同火者称为火伴,现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人,写作伙伴。
- Kaggle Zh-Vi associator
Eng
- Cihui partner; companion; comrade
Đức
- Handedict Partner