同化作用

tóng huà zuò yòngđồng hóa tác dụng

Hán Việt: đồng hóa tác dụng · Pinyin: tóng huà zuò yòng

Tổng quan

TÁC DỤNG tác dụng đồng hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

又称组成代谢”。在新陈代谢过程中,生物体把食物中的养料转换成自身的组成物质,并储存能量的过程。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生物體從食物中攝取養料時,將原料物質(無生命物質)轉變成複雜的化合物(有生命的原生質),並貯藏能量來製造細胞新物質和生長的所有化學過程。 2.一種語音變化的現象。指當兩個不相同或不相似的音在一起唸時,由於互相影響,為了發音的方便,使這兩個不相同或不相似的音變成相同或相似的音。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 化 (hóa) + 作 (tác) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng hóa
  • Cihui quá trình trao đổi chất xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.)
  • Tần suất từ sự tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sự đồng hoá; đồng hóa , đồng hóa sinh học (sinh học) , quá trình trao đổi chất xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.); TÁC DỤNG tác dụng đồng hoá; tác dụng đồng hoá
  • Biên soạn assimilation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生物體從食物中攝取養料時,將原料物質(無生命物質)轉變成複雜的化合物(有生命的原生質),並貯藏能量來製造細胞新物質和生長的所有化學過程。 2.一種語音變化的現象。指當兩個不相同或不相似的音在一起唸時,由於互相影響,為了發音的方便,使這兩個不相同或不相似的音變成相同或相似的音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称组成代谢”。在新陈代谢过程中,生物体把食物中的养料转换成自身的组成物质,并储存能量的过程。
  • Kaggle Zh-Vi assimilation

Eng

  • JMdict assimilation
  • JMdict metabolism
  • JMdict anabolism
  • Cihui assimilation; anabolism (biology); constructive metabolism (using energy to make proteins etc)
  • Tần suất từ n. assimilation

Đức

  • Handedict Anabolismus (S, Bio)

ja

  • JMdict 同化作用(どうかさよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

作用理论 · 同化不良 · 同化力的 · 同化政策 · 作用力 · 作用物 · 作用的 · 同化的