同化政策

tóng huà zhèng cèđồng hóa chánh sách

Hán Việt: đồng hóa chánh sách · Pinyin: tóng huà zhèng cè

Tổng quan

CHÍNH SÁCH chính sách đồng hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一般指统治民族的统治阶级强制推行的消灭被统治民族的民族特点的政策。如禁止被统治民族使用自己民族的语言文字,强迫他们改变本民族的风俗习惯,在政治﹑经济﹑文化各方面对他们进行奴役﹑迫害,以改变其民族成分。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 化 (hóa) + 政 (chánh) + 策 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính sách đồng hoá。指統治民族的統治者所實行的強制同化其他民族的政策。
  • Tần suất từ CHÍNH SÁCH chính sách đồng hoá; chính sách đồng hoá
  • Biên soạn the policy of national assimilation M:³xiàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一般指统治民族的统治阶级强制推行的消灭被统治民族的民族特点的政策。如禁止被统治民族使用自己民族的语言文字,强迫他们改变本民族的风俗习惯,在政治﹑经济﹑文化各方面对他们进行奴役﹑迫害,以改变其民族成分。

Eng

  • JMdict assimilation policy
  • Cihui 同化政策 ónghuà zhèngcè n. the policy of national assimilation M:³xiàng
  • Tần suất từ n. the policy of national assimilation M:³xiàng

ja

  • JMdict 同化政策(どうかせいさく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

同化不良 · 同化作用 · 同化力的 · 同化的 · 同化激素 · 政策宣布 · 政策攻心 · 政策目标