同寅協恭

tóng yín xié gōng đồng dần hiệp cung

Hán Việt: đồng dần hiệp cung · Pinyin: tóng yín xié gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (dần) + (hiệp) + (cung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同寅:原指同具敬畏之心,后指在一处做官的人;协恭:友好合作。形容人们互相尊敬,同心协力地工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.皋陶谟》"百僚师师,百工惟时……同寅协恭,和衷哉。"孔传"使同敬合恭而和善。"此皋陶在帝舜前对禹所说的话◇用为同僚恭谨事君,共襄政事之典。